impearl
US/ɪm.ˈpɜː.əl/
giọng máy của trình duyệt
impearl nghĩa là nạm ngọc trai.
Nghĩa của impearl
Ngoại động từ
- Làm thành hạt ngọc trai.
- Nạm ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai.
- Làm sáng như ngọc trai.
Dạng từ của impearl
| Ngôi thứ ba số ít | impearls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impearling |
| Quá khứ phân từ | impearled |
| Quá khứ | impearled |
Câu hỏi thường gặp
impearl nghĩa là gì?
impearl (ngoại động từ) nghĩa là nạm ngọc trai.
impearl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impearl: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.əl/.