TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impearl

US/ɪm.ˈpɜː.əl/ giọng máy của trình duyệt

impearl nghĩa là nạm ngọc trai.

Nghĩa của impearl

Ngoại động từ

  1. Làm thành hạt ngọc trai.
  2. Nạm ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai.
  3. Làm sáng như ngọc trai.

Dạng từ của impearl

Ngôi thứ ba số ítimpearls
Hiện tại phân từ (-ing)impearling
Quá khứ phân từimpearled
Quá khứimpearled

Câu hỏi thường gặp

impearl nghĩa là gì?

impearl (ngoại động từ) nghĩa là nạm ngọc trai.

impearl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impearl: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.