impeccable
UK/ɪmˈpɛkəbəl/
US/ɪmˈpɛkəbəl/
giọng máy của trình duyệt
impeccable nghĩa là hoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo.
Nghĩa của impeccable
Tính từ
- Hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...).
- Không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người).
Danh từ
- Người hoàn hảo.
- Người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm.
Dạng từ của impeccable
| So sánh hơn | more impeccable |
| So sánh nhất | most impeccable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impeccable
Đồng nghĩa
Họ từ của impeccable
Câu ví dụ với impeccable
- He is generally an impeccable student. Nhìn chung thì nó là con ngoan trò giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impeccable nghĩa là gì?
impeccable (tính từ, danh từ) nghĩa là hoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo.
impeccable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impeccable: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛkəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛkəbəl/.