TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impeccable

UK/ɪmˈpɛkəbəl/ US/ɪmˈpɛkəbəl/ giọng máy của trình duyệt

impeccable nghĩa là hoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo.

Nghĩa của impeccable

Tính từ

  1. Hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...).
  2. Không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người).

Danh từ

  1. Người hoàn hảo.
  2. Người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm.

Dạng từ của impeccable

So sánh hơnmore impeccable
So sánh nhấtmost impeccable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impeccable

Đồng nghĩa

Họ từ của impeccable

Câu ví dụ với impeccable

  • He is generally an impeccable student. Nhìn chung thì nó là con ngoan trò giỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

impeccable nghĩa là gì?

impeccable (tính từ, danh từ) nghĩa là hoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo.

impeccable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impeccable: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛkəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛkəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.