TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impedimenta

UK/ɪmˌpɛdɪˈmɛntə/ US/ɪmˌpɛdɪˈmɛntə/ giọng máy của trình duyệt

impedimenta nghĩa là đồ đạc hành lý.

Nghĩa của impedimenta

Danh từ

  1. Đồ đạc hành lý (của quân đội).

Câu hỏi thường gặp

impedimenta nghĩa là gì?

impedimenta (danh từ) nghĩa là đồ đạc hành lý.

impedimenta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impedimenta: giọng Anh (UK) /ɪmˌpɛdɪˈmɛntə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˌpɛdɪˈmɛntə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.