TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impel

UK/ɪmˈpɛl/ US/ɪmˈpɛl/ giọng máy của trình duyệt

impel nghĩa là đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội.

Nghĩa của impel

Ngoại động từ

  1. Đẩy, đẩy về phía trước.
  2. Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.
    • to be impelled to retreatbị buộc phải rút lui

Dạng từ của impel

Ngôi thứ ba số ítimpels
Hiện tại phân từ (-ing)impelling
Quá khứ phân từimpelled
Quá khứimpelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của impel

Câu hỏi thường gặp

impel nghĩa là gì?

impel (ngoại động từ) nghĩa là đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội.

impel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impel: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.