impeditive
giọng máy của trình duyệt
impeditive nghĩa là Có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở.
Nghĩa của impeditive
Tính từ
- Có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở.
Dạng từ của impeditive
| So sánh hơn | more impeditive |
| So sánh nhất | most impeditive |
Câu hỏi thường gặp
impeditive nghĩa là gì?
impeditive (tính từ) nghĩa là Có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở.