impenetrability
US/ˌɪm.ˌpɛ.nə.trə.ˈbɪ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
impenetrability nghĩa là Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.
Nghĩa của impenetrability
Danh từ
- Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.
- Tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được.
- Vật lý Tính chắn.
Dạng từ của impenetrability
| Số nhiều | impenetrabilities |
Câu hỏi thường gặp
impenetrability nghĩa là gì?
impenetrability (danh từ) nghĩa là Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.
impenetrability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impenetrability: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˌpɛ.nə.trə.ˈbɪ.lə.ti/.