impending
UK/ɪmˈpɛndɪŋ/
US/ɪmˈpɛndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
impending nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt, treo, treo lơ lửng.
Nghĩa của impending
Tính từ
- Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
- Treo, treo lơ lửng.
- Nghĩa bóng Đang đe doạ, lơ lửng trên đầu.
- on impending stormcơn bâo đang đe doạ
- impending dangersnhững mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)
Dạng từ của impending
| Số nhiều | impendings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impending
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impending nghĩa là gì?
impending (tính từ) nghĩa là sắp xảy đến, xảy đến trước mắt, treo, treo lơ lửng.
impending phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impending: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛndɪŋ/.