TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impenetrable

UK/ɪmˈpɛnətɹəbəl/ US/ɪmˈpɛnətɹəbəl/ giọng máy của trình duyệt

impenetrable nghĩa là không thể qua được, không thể xuyên thủng, không thể dò được.

Nghĩa của impenetrable

Tính từ

  1. Không thể qua được, không thể xuyên thủng.
    • impenetrable forestsnhững khu rừng không thể qua được
    • impenetrable rocksđá cứng không thể xuyên thủng
    • impenetrable darknessbóng tối dày đặc
  2. Không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được.
    • an impenetrable plotmột mưu đồ bí hiểm không thể dò được
    • a mind impenetrable by (to) new ideasmột bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới
  3. Vật lý Chắn.

Dạng từ của impenetrable

Số nhiềuimpenetrables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impenetrable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của impenetrable

Câu hỏi thường gặp

impenetrable nghĩa là gì?

impenetrable (tính từ) nghĩa là không thể qua được, không thể xuyên thủng, không thể dò được.

impenetrable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impenetrable: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛnətɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛnətɹəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.