impenetrate
giọng máy của trình duyệt
impenetrate nghĩa là xuyên qua, xuyên sâu, thấm sâu vào.
Nghĩa của impenetrate
Ngoại động từ
- Xuyên qua, xuyên sâu.
- Thấm sâu vào.
Dạng từ của impenetrate
| Ngôi thứ ba số ít | impenetrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impenetrating |
| Quá khứ phân từ | impenetrated |
| Quá khứ | impenetrated |
Câu hỏi thường gặp
impenetrate nghĩa là gì?
impenetrate (ngoại động từ) nghĩa là xuyên qua, xuyên sâu, thấm sâu vào.