TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impenetrate

giọng máy của trình duyệt

impenetrate nghĩa là xuyên qua, xuyên sâu, thấm sâu vào.

Nghĩa của impenetrate

Ngoại động từ

  1. Xuyên qua, xuyên sâu.
  2. Thấm sâu vào.

Dạng từ của impenetrate

Ngôi thứ ba số ítimpenetrates
Hiện tại phân từ (-ing)impenetrating
Quá khứ phân từimpenetrated
Quá khứimpenetrated

Câu hỏi thường gặp

impenetrate nghĩa là gì?

impenetrate (ngoại động từ) nghĩa là xuyên qua, xuyên sâu, thấm sâu vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.