impenitence
US/ˌɪm.ˈpɛ.nə.tənts/
giọng máy của trình duyệt
impenitence nghĩa là sự không hối cãi.
Nghĩa của impenitence
Danh từ
- Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.
Dạng từ của impenitence
| Số nhiều | impenitences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impenitence
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impenitence nghĩa là gì?
impenitence (danh từ) nghĩa là sự không hối cãi.
impenitence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impenitence: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɛ.nə.tənts/.