impennate
giọng máy của trình duyệt
impennate nghĩa là bộ chim cụt.
Nghĩa của impennate
Tính từ
- Động vật học (thuộc) bộ chim cụt.
Câu hỏi thường gặp
impennate nghĩa là gì?
impennate (tính từ) nghĩa là bộ chim cụt.
impennate nghĩa là bộ chim cụt.
impennate (tính từ) nghĩa là bộ chim cụt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.