TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impenitent

UK/ɪmˈpɛnɪt(ə)nt/ US/ɪmˈpɛnət(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

impenitent nghĩa là không hối cãi, người không hối cãi.

Nghĩa của impenitent

Tính từ

  1. Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người không hối cãi, người không ăn năn hối hận.

Dạng từ của impenitent

Số nhiềuimpenitents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impenitent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impenitent nghĩa là gì?

impenitent (tính từ, danh từ) nghĩa là không hối cãi, người không hối cãi.

impenitent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impenitent: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɛnɪt(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɛnət(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.