impersonation
US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
impersonation nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.
Nghĩa của impersonation
Danh từ
- Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá.
- Sự hiện thân.
- Sự đóng vai, sự thủ vai.
- Sự nhại (ai) để làm trò.
- Sự mạo nhận danh nghĩa người khác.
Dạng từ của impersonation
| Số nhiều | impersonations |
Câu ví dụ với impersonation
- Tom is a master of impersonation. Tom là chuyên gia mạo danh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impersonation nghĩa là gì?
impersonation (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.
impersonation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impersonation: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/.