TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impersonation

US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

impersonation nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.

Nghĩa của impersonation

Danh từ

  1. Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá.
  2. Sự hiện thân.
  3. Sự đóng vai, sự thủ vai.
  4. Sự nhại (ai) để làm trò.
  5. Sự mạo nhận danh nghĩa người khác.

Dạng từ của impersonation

Số nhiềuimpersonations

Câu ví dụ với impersonation

  • Tom is a master of impersonation. Tom là chuyên gia mạo danh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

impersonation nghĩa là gì?

impersonation (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.

impersonation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impersonation: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.