TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impersonator

US/ɪm.ˈpɜː.sə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

impersonator nghĩa là người đóng vai, người thủ vai.

Nghĩa của impersonator

Danh từ

  1. Người đóng vai, người thủ vai.
  2. Người làm trò nhại ai.
  3. Người mạo nhận danh nghĩa người khác.

Dạng từ của impersonator

Số nhiềuimpersonators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impersonator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impersonator nghĩa là gì?

impersonator (danh từ) nghĩa là người đóng vai, người thủ vai.

impersonator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impersonator: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.sə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.