impersonator
US/ɪm.ˈpɜː.sə.ˌneɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
impersonator nghĩa là người đóng vai, người thủ vai.
Nghĩa của impersonator
Danh từ
- Người đóng vai, người thủ vai.
- Người làm trò nhại ai.
- Người mạo nhận danh nghĩa người khác.
Dạng từ của impersonator
| Số nhiều | impersonators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impersonator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impersonator nghĩa là gì?
impersonator (danh từ) nghĩa là người đóng vai, người thủ vai.
impersonator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impersonator: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.sə.ˌneɪ.tɜː/.