TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impersonate

UK/ɪmˈpɜːsəneɪt/ US/ɪmˈpɜːsəneɪt/ giọng máy của trình duyệt

impersonate nghĩa là nhân cách hoá, là hiện thân cho.

Nghĩa của impersonate

Ngoại động từ

  1. Thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá.
  2. Là hiện thân cho.
    • he impersonated the fighting spirit of the peopleanh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
  3. Đóng vai, thủ vai.
    • to impersonate many of Shakespear's heroesđóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
  4. Nhại (ai) để làm trò.
  5. Mạo nhận là (ai).

Dạng từ của impersonate

Ngôi thứ ba số ítimpersonates
Hiện tại phân từ (-ing)impersonating
Quá khứ phân từimpersonated
Quá khứimpersonated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impersonate

Đồng nghĩa

Họ từ của impersonate

Câu hỏi thường gặp

impersonate nghĩa là gì?

impersonate (ngoại động từ) nghĩa là nhân cách hoá, là hiện thân cho.

impersonate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impersonate: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɜːsəneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɜːsəneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.