TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impersonative

giọng máy của trình duyệt

impersonative nghĩa là để nhân cách hoá, để hiện thân.

Nghĩa của impersonative

Tính từ

  1. Để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá.
  2. Để hiện thân.
  3. Để đóng vai, để thủ vai.
  4. Để nhại làm trò.
  5. Để mạo nhận danh nghĩa người khác.

Dạng từ của impersonative

So sánh hơnmore impersonative
So sánh nhấtmost impersonative

Câu hỏi thường gặp

impersonative nghĩa là gì?

impersonative (tính từ) nghĩa là để nhân cách hoá, để hiện thân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.