impersonative
giọng máy của trình duyệt
impersonative nghĩa là để nhân cách hoá, để hiện thân.
Nghĩa của impersonative
Tính từ
- Để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá.
- Để hiện thân.
- Để đóng vai, để thủ vai.
- Để nhại làm trò.
- Để mạo nhận danh nghĩa người khác.
Dạng từ của impersonative
| So sánh hơn | more impersonative |
| So sánh nhất | most impersonative |
Câu hỏi thường gặp
impersonative nghĩa là gì?
impersonative (tính từ) nghĩa là để nhân cách hoá, để hiện thân.