TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impertinence

UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/ US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/ giọng máy của trình duyệt

impertinence nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.

Nghĩa của impertinence

Danh từ

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
  2. Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.
  3. Người xấc láo.
  4. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
  5. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.
  6. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Dạng từ của impertinence

Số nhiềuimpertinences

Câu hỏi thường gặp

impertinence nghĩa là gì?

impertinence (danh từ) nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.

impertinence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impertinence: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.