TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impertinency

giọng máy của trình duyệt

impertinency nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.

Nghĩa của impertinency

Danh từ

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
  2. Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.
  3. Người xấc láo.
  4. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
  5. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.
  6. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.

Dạng từ của impertinency

Số nhiềuimpertinencies

Câu hỏi thường gặp

impertinency nghĩa là gì?

impertinency (danh từ) nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.