impertinency
giọng máy của trình duyệt
impertinency nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.
Nghĩa của impertinency
Danh từ
- Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
- Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.
- Người xấc láo.
- Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.
- Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.
- Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
Dạng từ của impertinency
| Số nhiều | impertinencies |
Câu hỏi thường gặp
impertinency nghĩa là gì?
impertinency (danh từ) nghĩa là sự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo, câu nói xấc láo.