impetrator
giọng máy của trình duyệt
impetrator nghĩa là người khẩn cầu được, người xin, người nài xin.
Nghĩa của impetrator
Danh từ
- Tôn giáo Người khẩn cầu được.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Người xin, người nài xin.
Dạng từ của impetrator
| Số nhiều | impetrators |
Câu hỏi thường gặp
impetrator nghĩa là gì?
impetrator (danh từ) nghĩa là người khẩn cầu được, người xin, người nài xin.