TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impetrator

giọng máy của trình duyệt

impetrator nghĩa là người khẩn cầu được, người xin, người nài xin.

Nghĩa của impetrator

Danh từ

  1. Tôn giáo Người khẩn cầu được.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người xin, người nài xin.

Dạng từ của impetrator

Số nhiềuimpetrators

Câu hỏi thường gặp

impetrator nghĩa là gì?

impetrator (danh từ) nghĩa là người khẩn cầu được, người xin, người nài xin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.