TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impiety

US/(ˌ)ɪm.ˈpɑɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

impiety nghĩa là sự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự bất kính, sự bất hiếu.

Nghĩa của impiety

Danh từ

  1. Sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính.

Dạng từ của impiety

Số nhiềuimpieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impiety

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

impiety nghĩa là gì?

impiety (danh từ) nghĩa là sự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự bất kính, sự bất hiếu.

impiety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impiety: giọng Mỹ (US) /(ˌ)ɪm.ˈpɑɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.