disrespect
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsɹɪˈspɛkt/
giọng máy của trình duyệt
disrespect nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự thiếu tôn trọng, sự vô lễ.
Nghĩa của disrespect
Danh từ
- Sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ.
Dạng từ của disrespect
| Số nhiều | disrespects |
| Ngôi thứ ba số ít | disrespects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disrespecting |
| Quá khứ phân từ | disrespected |
| Quá khứ | disrespected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disrespect
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disrespect nghĩa là gì?
disrespect (danh từ) nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự thiếu tôn trọng, sự vô lễ.
disrespect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disrespect: giọng Anh (UK) /dɪsɹɪˈspɛkt/.