impinge
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒ/
US/ɪmˈpɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
impinge nghĩa là đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng.
Nghĩa của impinge
Động từ
- Đụng chạm, va chạm.
- to impinge on (upon, against) somethingđụng phải vật gì
- Tác động, ảnh hưởng.
- Chạm đến, vi phạm.
- to impinge on (upon) somebody's interestvi phạm đến quyền lợi của ai
Dạng từ của impinge
| Ngôi thứ ba số ít | impinges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impinging |
| Quá khứ phân từ | impinged |
| Quá khứ | impinged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impinge
Đồng nghĩa
Họ từ của impinge
Câu hỏi thường gặp
impinge nghĩa là gì?
impinge (động từ) nghĩa là đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng.
impinge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impinge: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɪnd͡ʒ/.