TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impinge

UK/ɪmˈpɪnd͡ʒ/ US/ɪmˈpɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

impinge nghĩa là đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng.

Nghĩa của impinge

Động từ

  1. Đụng chạm, va chạm.
    • to impinge on (upon, against) somethingđụng phải vật gì
  2. Tác động, ảnh hưởng.
  3. Chạm đến, vi phạm.
    • to impinge on (upon) somebody's interestvi phạm đến quyền lợi của ai

Dạng từ của impinge

Ngôi thứ ba số ítimpinges
Hiện tại phân từ (-ing)impinging
Quá khứ phân từimpinged
Quá khứimpinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impinge

Đồng nghĩa

Họ từ của impinge

Câu hỏi thường gặp

impinge nghĩa là gì?

impinge (động từ) nghĩa là đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng.

impinge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impinge: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.