impish
UK/ˈɪmpɪʃ/
US/ˈɪmpɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
impish nghĩa là ma quỷ, tinh quái, tinh ma quỷ quái.
Nghĩa của impish
Tính từ
- Thuộc Ma quỷ; như ma quỷ.
- Tinh quái, tinh ma quỷ quái.
- an impish boymột thằng bé tinh quái
Dạng từ của impish
| So sánh hơn | more impish |
| So sánh nhất | most impish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impish nghĩa là gì?
impish (tính từ) nghĩa là ma quỷ, tinh quái, tinh ma quỷ quái.
impish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impish: giọng Anh (UK) /ˈɪmpɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpɪʃ/.