pixilated
UK/ˈpɪksɪleɪtɪd/
US/ˈpɪksɪleɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
pixilated nghĩa là hơi gàn, hơi điệu.
Nghĩa của pixilated
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hơi gàn, hơi điệu.
Dạng từ của pixilated
| So sánh hơn | more pixilated |
| So sánh nhất | most pixilated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pixilated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pixilated nghĩa là gì?
pixilated (tính từ) nghĩa là hơi gàn, hơi điệu.
pixilated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pixilated: giọng Anh (UK) /ˈpɪksɪleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪksɪleɪtɪd/.