TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pixilated

UK/ˈpɪksɪleɪtɪd/ US/ˈpɪksɪleɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

pixilated nghĩa là hơi gàn, hơi điệu.

Nghĩa của pixilated

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hơi gàn, hơi điệu.

Dạng từ của pixilated

So sánh hơnmore pixilated
So sánh nhấtmost pixilated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pixilated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pixilated nghĩa là gì?

pixilated (tính từ) nghĩa là hơi gàn, hơi điệu.

pixilated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pixilated: giọng Anh (UK) /ˈpɪksɪleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪksɪleɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.