TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implacability

giọng máy của trình duyệt

implacability nghĩa là Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.

Nghĩa của implacability

Danh từ

  1. Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.
  2. Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.

Dạng từ của implacability

Số nhiềuimplacabilities

Câu hỏi thường gặp

implacability nghĩa là gì?

implacability (danh từ) nghĩa là Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.