TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implacental

giọng máy của trình duyệt

implacental nghĩa là không có nhau, thú không nhau.

Nghĩa của implacental

Tính từ

  1. Động vật học Không có nhau.

Danh từ

  1. Động vật học Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).

Dạng từ của implacental

Số nhiềuimplacentals

Câu hỏi thường gặp

implacental nghĩa là gì?

implacental (tính từ, danh từ) nghĩa là không có nhau, thú không nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.