TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implant

UK/ɪmˈplɑːnt/ US/ɪmˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

implant nghĩa là đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu.

Nghĩa của implant

Ngoại động từ

  1. + in Đóng sâu vào, cắm chặt vào.
  2. Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen).
    • to implant ideas in the mindin sâu những tư tưởng vào trí óc
    • deeply implanted hatredmối thù ghi xương khắc cốt
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Trồng.
  4. Y học Cấy dưới da.

Danh từ

  1. Y học Mô cấy.
  2. Ống phóng xạ (chữa ung thư...).

Dạng từ của implant

Ngôi thứ ba số ítimplants
Hiện tại phân từ (-ing)implanting
Quá khứ phân từimplanted
Quá khứimplanted
Số nhiềuimplants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implant

Đồng nghĩa

Họ từ của implant

Câu hỏi thường gặp

implant nghĩa là gì?

implant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu.

implant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implant: giọng Anh (UK) /ɪmˈplɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.