implant
UK/ɪmˈplɑːnt/
US/ɪmˈplænt/
giọng máy của trình duyệt
implant nghĩa là đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu.
Nghĩa của implant
Ngoại động từ
- + in Đóng sâu vào, cắm chặt vào.
- Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen).
- to implant ideas in the mindin sâu những tư tưởng vào trí óc
- deeply implanted hatredmối thù ghi xương khắc cốt
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Trồng.
- Y học Cấy dưới da.
Danh từ
- Y học Mô cấy.
- Ống phóng xạ (chữa ung thư...).
Dạng từ của implant
| Ngôi thứ ba số ít | implants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | implanting |
| Quá khứ phân từ | implanted |
| Quá khứ | implanted |
| Số nhiều | implants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implant
Đồng nghĩa
Họ từ của implant
Câu hỏi thường gặp
implant nghĩa là gì?
implant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu.
implant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implant: giọng Anh (UK) /ɪmˈplɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplænt/.