implacentate
giọng máy của trình duyệt
implacentate nghĩa là không có nhau, thú không nhau.
Nghĩa của implacentate
Tính từ
- Động vật học Không có nhau.
Danh từ
- Động vật học Thú không nhau (gồm thú đơn huyệt và thú có túi).
Câu hỏi thường gặp
implacentate nghĩa là gì?
implacentate (tính từ, danh từ) nghĩa là không có nhau, thú không nhau.