implantation
UK/ɪmplɑːnˈteɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
implantation nghĩa là sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ, sự ghi khắc.
Nghĩa của implantation
Danh từ
- Sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào.
- Sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự trồng.
- Y học Sự cấy dưới da.
Dạng từ của implantation
| Số nhiều | implantations |
Câu hỏi thường gặp
implantation nghĩa là gì?
implantation (danh từ) nghĩa là sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ, sự ghi khắc.
implantation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implantation: giọng Anh (UK) /ɪmplɑːnˈteɪʃ(ə)n/.