implausible
US/ˌɪm.ˈplɔ.zə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
implausible nghĩa là không có vẻ thật, đáng ngờ.
Nghĩa của implausible
Tính từ
- Không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ.
Dạng từ của implausible
| So sánh hơn | more implausible |
| So sánh nhất | most implausible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implausible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
implausible nghĩa là gì?
implausible (tính từ) nghĩa là không có vẻ thật, đáng ngờ.
implausible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implausible: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈplɔ.zə.bəl/.