implead
US/ɪm.ˈplid/
giọng máy của trình duyệt
implead nghĩa là kiện, khởi tố.
Nghĩa của implead
Ngoại động từ
- Pháp lý Kiện, khởi tố.
Dạng từ của implead
| Ngôi thứ ba số ít | impleads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impleading |
| Quá khứ phân từ | impleaded |
| Quá khứ | impleaded |
Câu hỏi thường gặp
implead nghĩa là gì?
implead (ngoại động từ) nghĩa là kiện, khởi tố.
implead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implead: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈplid/.