TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implead

US/ɪm.ˈplid/ giọng máy của trình duyệt

implead nghĩa là kiện, khởi tố.

Nghĩa của implead

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Kiện, khởi tố.

Dạng từ của implead

Ngôi thứ ba số ítimpleads
Hiện tại phân từ (-ing)impleading
Quá khứ phân từimpleaded
Quá khứimpleaded

Câu hỏi thường gặp

implead nghĩa là gì?

implead (ngoại động từ) nghĩa là kiện, khởi tố.

implead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implead: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈplid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.