TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implement

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪmpləmɛnt/ US/ˈɪmpləmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

implement nghĩa là dụng cụ, công cụ, sự thi hành, thi hành.

Nghĩa của implement

Danh từ

  1. Thường Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
    • kitchen implementsdụng cụ làm bếp
    • the army is an implement of proletarian powerquân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
  2. Ê-cốt (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...).

Ngoại động từ

  1. Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cung cấp dụng cụ.
  3. Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
  4. Bổ sung.

Dạng từ của implement

Ngôi thứ ba số ítimplements
Hiện tại phân từ (-ing)implementing
Quá khứ phân từimplemented
Quá khứimplemented
Số nhiềuimplements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implement

Đồng nghĩa

Họ từ của implement

Câu hỏi thường gặp

implement nghĩa là gì?

implement (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dụng cụ, công cụ, sự thi hành, thi hành.

implement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implement: giọng Anh (UK) /ˈɪmpləmɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpləmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.