implement
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪmpləmɛnt/
US/ˈɪmpləmɛnt/
giọng máy của trình duyệt
implement nghĩa là dụng cụ, công cụ, sự thi hành, thi hành.
Nghĩa của implement
Danh từ
- Thường Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
- kitchen implementsdụng cụ làm bếp
- the army is an implement of proletarian powerquân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
- Ê-cốt (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...).
Ngoại động từ
- Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cung cấp dụng cụ.
- Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
- Bổ sung.
Dạng từ của implement
| Ngôi thứ ba số ít | implements |
| Hiện tại phân từ (-ing) | implementing |
| Quá khứ phân từ | implemented |
| Quá khứ | implemented |
| Số nhiều | implements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implement
Đồng nghĩa
Họ từ của implement
Câu hỏi thường gặp
implement nghĩa là gì?
implement (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dụng cụ, công cụ, sự thi hành, thi hành.
implement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implement: giọng Anh (UK) /ˈɪmpləmɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpləmɛnt/.