impledge
giọng máy của trình duyệt
impledge nghĩa là cầm cố.
Nghĩa của impledge
Nội động từ
- Cầm cố.
Dạng từ của impledge
| Ngôi thứ ba số ít | impledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impledging |
| Quá khứ phân từ | impledged |
| Quá khứ | impledged |
Câu hỏi thường gặp
impledge nghĩa là gì?
impledge (nội động từ) nghĩa là cầm cố.