implemental
giọng máy của trình duyệt
implemental nghĩa là đồ dùng, dụng cụ.
Nghĩa của implemental
Tính từ
- Thuộc Đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện.
- Như Implementary.
Dạng từ của implemental
| So sánh hơn | more implemental |
| So sánh nhất | most implemental |
Câu hỏi thường gặp
implemental nghĩa là gì?
implemental (tính từ) nghĩa là đồ dùng, dụng cụ.