implementation
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/
US/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
implementation nghĩa là sự thi hành, sự bổ sung.
Nghĩa của implementation
Danh từ
- Sự thi hành, sự thực hiện đây đủ.
- the implementation of an agreementsự thi hành một hiệp định
- Sự bổ sung.
Dạng từ của implementation
| Số nhiều | implementations |
Cụm từ, thành ngữ với implementation
- implementation lag — Độ trễ thực hiện.
Câu hỏi thường gặp
implementation nghĩa là gì?
implementation (danh từ) nghĩa là sự thi hành, sự bổ sung.
implementation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implementation: giọng Anh (UK) /ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/.