TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impletion

UK/ɪmˈpliːʃən/ US/ɪmˈpliːʃən/ giọng máy của trình duyệt

impletion nghĩa là sự đầy đủ, sự làm đầy.

Nghĩa của impletion

Danh từ

  1. Sự đầy đủ; sự làm đầy.

Dạng từ của impletion

Số nhiềuimpletions

Câu hỏi thường gặp

impletion nghĩa là gì?

impletion (danh từ) nghĩa là sự đầy đủ, sự làm đầy.

impletion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impletion: giọng Anh (UK) /ɪmˈpliːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpliːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.