implicate
UK/ˈɪmplɪkeɪt/
US/ˈɪmplɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
implicate nghĩa là ẩn ý, điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào.
Nghĩa của implicate
Danh từ
- Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý.
Ngoại động từ
- Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.
- to be implicated in a crimecó dính líu vào tội ác
- Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.
- silence implicates consentim lặng là ngụ ý bằng lòng
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bện lại, tết lại, xoắn lại.
Dạng từ của implicate
| Ngôi thứ ba số ít | implicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | implicating |
| Quá khứ phân từ | implicated |
| Quá khứ | implicated |
| Số nhiều | implicates |
| So sánh hơn | more implicate |
| So sánh nhất | most implicate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implicate
Đồng nghĩa
Họ từ của implicate
Câu hỏi thường gặp
implicate nghĩa là gì?
implicate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ẩn ý, điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào.
implicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implicate: giọng Anh (UK) /ˈɪmplɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmplɪkeɪt/.