TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implicate

UK/ˈɪmplɪkeɪt/ US/ˈɪmplɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

implicate nghĩa là ẩn ý, điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào.

Nghĩa của implicate

Danh từ

  1. Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý.

Ngoại động từ

  1. Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.
    • to be implicated in a crimecó dính líu vào tội ác
  2. Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.
    • silence implicates consentim lặng là ngụ ý bằng lòng
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bện lại, tết lại, xoắn lại.

Dạng từ của implicate

Ngôi thứ ba số ítimplicates
Hiện tại phân từ (-ing)implicating
Quá khứ phân từimplicated
Quá khứimplicated
Số nhiềuimplicates
So sánh hơnmore implicate
So sánh nhấtmost implicate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implicate

Đồng nghĩa

Họ từ của implicate

Câu hỏi thường gặp

implicate nghĩa là gì?

implicate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ẩn ý, điều ngụ ý, lôi kéo vào, làm vướng vào.

implicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implicate: giọng Anh (UK) /ˈɪmplɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmplɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.