TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implicatory

giọng máy của trình duyệt

implicatory nghĩa là để ngụ ý, để gợi ý.

Nghĩa của implicatory

Tính từ

  1. Để ngụ ý, để gợi ý.

Dạng từ của implicatory

So sánh hơnmore implicatory
So sánh nhấtmost implicatory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implicatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

implicatory nghĩa là gì?

implicatory (tính từ) nghĩa là để ngụ ý, để gợi ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.