implicatory
giọng máy của trình duyệt
implicatory nghĩa là để ngụ ý, để gợi ý.
Nghĩa của implicatory
Tính từ
- Để ngụ ý, để gợi ý.
Dạng từ của implicatory
| So sánh hơn | more implicatory |
| So sánh nhất | most implicatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implicatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
implicatory nghĩa là gì?
implicatory (tính từ) nghĩa là để ngụ ý, để gợi ý.