TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impluvium

giọng máy của trình duyệt

impluvium nghĩa là Thống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Nghĩa của impluvium

Danh từ

  1. Thống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Dạng từ của impluvium

Số nhiềuimpluviums

Câu hỏi thường gặp

impluvium nghĩa là gì?

impluvium (danh từ) nghĩa là Thống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.