TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imply

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈplaɪ/ US/ɪmˈplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

imply nghĩa là ý nói, ngụ ý, bao hàm.

Nghĩa của imply

Ngoại động từ

  1. Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.
    • silence implies consentim lặng là ngụ ý bằng lòng
    • do you imply that I am not telling the truth?ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?

Dạng từ của imply

Ngôi thứ ba số ítimplies
Hiện tại phân từ (-ing)implying
Quá khứ phân từimplied
Quá khứimplied
Số nhiềuIMPLYs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imply

Đồng nghĩa

Họ từ của imply

Câu ví dụ với imply

  • None of them could understand what she was implying. Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
  • What are you implying? Ý bạn là sao?
  • As its name implies, the saltwater crocodile can live in salt water. Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

imply nghĩa là gì?

imply (ngoại động từ) nghĩa là ý nói, ngụ ý, bao hàm.

imply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imply: giọng Anh (UK) /ɪmˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.