implosion
UK/ɪmˈpləʊʒən/
US/ɪmˈpləʊʒən/
giọng máy của trình duyệt
implosion nghĩa là sự nổ tung.
Nghĩa của implosion
Danh từ
- Ngôn ngữ học Sự nổ tung
Dạng từ của implosion
| Số nhiều | implosions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implosion
Trái nghĩa
Họ từ của implosion
Câu hỏi thường gặp
implosion nghĩa là gì?
implosion (danh từ) nghĩa là sự nổ tung.
implosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implosion: giọng Anh (UK) /ɪmˈpləʊʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpləʊʒən/.