TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impolicy

giọng máy của trình duyệt

impolicy nghĩa là chính sách vụng, chính sách khôn ngoan, việc làm thất sách.

Nghĩa của impolicy

Danh từ

  1. Chính sách vụng, chính sách khôn ngoan.
  2. Việc làm thất sách.

Dạng từ của impolicy

Số nhiềuimpolicies

Câu hỏi thường gặp

impolicy nghĩa là gì?

impolicy (danh từ) nghĩa là chính sách vụng, chính sách khôn ngoan, việc làm thất sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.