TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impolite

UK/ɪmpəˈlaɪt/ US/ɪmpəˈlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

impolite nghĩa là vô lễ.

Nghĩa của impolite

Tính từ

  1. Vô lễ.

Dạng từ của impolite

So sánh hơnimpoliter
So sánh nhấtimpolitest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impolite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với impolite

  • I think it is best not to be impolite. tôi nghĩ điều tốt nhất là không mất lịch sự

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

impolite nghĩa là gì?

impolite (tính từ) nghĩa là vô lễ.

impolite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impolite: giọng Anh (UK) /ɪmpəˈlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪmpəˈlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.