importance
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɔːtəns/
US/ɪmˈpoɹtəns/
giọng máy của trình duyệt
importance nghĩa là sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực.
Nghĩa của importance
Danh từ
- Sự quan trọng, tầm quan trọng.
- a problem of great importancemột vấn đề rất quan trọng
- Quyền thế, thế lực.
- self-importance; to speak with an air of importancenói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
Dạng từ của importance
| Số nhiều | importances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importance
Đồng nghĩa
Họ từ của importance
Câu ví dụ với importance
- Punctuality is of great importance in your new job. Đúng giờ là vô cùng quan trọng trong công việc mới của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
importance nghĩa là gì?
importance (danh từ) nghĩa là sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực.
importance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importance: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɔːtəns/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpoɹtəns/.