importation
US/ˌɪm.ˌpɔr.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
importation nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.
Nghĩa của importation
Danh từ
- Sự nhập, sự nhập khẩu.
- Hàng nhập, hàng nhập khẩu.
Dạng từ của importation
| Số nhiều | importations |
Họ từ của importation
Câu ví dụ với importation
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
importation nghĩa là gì?
importation (danh từ) nghĩa là sự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập, hàng nhập khẩu.
importation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importation: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˌpɔr.ˈteɪ.ʃən/.