TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

importee

giọng máy của trình duyệt

importee nghĩa là Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.

Nghĩa của importee

Danh từ

  1. Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.
    • importees brought to the mountain area to reclain virgin landnhững người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang

Dạng từ của importee

Số nhiềuimportees

Câu hỏi thường gặp

importee nghĩa là gì?

importee (danh từ) nghĩa là Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.