TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

importer

UK/ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/ US/ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

importer nghĩa là người nhập hàng, người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.

Nghĩa của importer

Danh từ

  1. Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.

Dạng từ của importer

Số nhiềuimporters

Câu ví dụ với importer

  • Japan is the largest importer of U.S. farm products. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

importer nghĩa là gì?

importer (danh từ) nghĩa là người nhập hàng, người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.

importer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của importer: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.