importer
UK/ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/
US/ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
importer nghĩa là người nhập hàng, người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.
Nghĩa của importer
Danh từ
- Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.
Dạng từ của importer
| Số nhiều | importers |
Câu ví dụ với importer
- Japan is the largest importer of U.S. farm products. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
importer nghĩa là gì?
importer (danh từ) nghĩa là người nhập hàng, người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.
importer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importer: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɔː(ɹ)tə(ɹ)/.