impose
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpəʊz/
US/ɪmˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
impose nghĩa là đánh, bắt chịu, đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng.
Nghĩa của impose
Ngoại động từ
- + on, upon Đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- to impose heavy taxes upon luxury goodsđánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
- to impose one's methods on somebodybắt ai phải làm theo phương pháp của mình
- to impose oneself on somebodybắt ai phải chịu đựng mình
- + upon Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.
- to impose something upon somebodyđánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
- Ngành in Lên khuôn (trang in).
- Từ cổ,nghĩa cổ Đặt lên.
Nội động từ
- + on, upon Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.
- to impose on someonegây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
- + on, upon Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.
- to be imposed uponbị lừa, bị bịp
- + on, upon Lạm dụng, lợi dụng.
- to impose upon someone's kindnesslợi dụng lòng tốt của ai
Dạng từ của impose
| Ngôi thứ ba số ít | imposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imposing |
| Quá khứ phân từ | imposed |
| Quá khứ | imposed |
| Số nhiều | imposes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impose
Đồng nghĩa
Họ từ của impose
Câu ví dụ với impose
- I'm sorry I've imposed on you so much. Tôi xin lỗi tôi đã áp đặt quá nhiều lên bạn.
- Israel should lift the blockade it imposed on Gaza. Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impose nghĩa là gì?
impose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, bắt chịu, đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng.
impose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impose: giọng Anh (UK) /ɪmˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpoʊz/.