TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impost

UK/ˈɪmpəʊst/ US/ˈɪmpoʊst/ giọng máy của trình duyệt

impost nghĩa là thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, trọng lượng chấp.

Nghĩa của impost

Danh từ

  1. Thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan.
  2. Từ lóng Trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp).
  3. Chân vòm.

Dạng từ của impost

Số nhiềuimposts

Họ từ của impost

Câu hỏi thường gặp

impost nghĩa là gì?

impost (danh từ) nghĩa là thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, trọng lượng chấp.

impost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impost: giọng Anh (UK) /ˈɪmpəʊst/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.