impost
UK/ˈɪmpəʊst/
US/ˈɪmpoʊst/
giọng máy của trình duyệt
impost nghĩa là thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, trọng lượng chấp.
Nghĩa của impost
Danh từ
- Thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan.
- Từ lóng Trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp).
- Chân vòm.
Dạng từ của impost
| Số nhiều | imposts |
Họ từ của impost
Câu hỏi thường gặp
impost nghĩa là gì?
impost (danh từ) nghĩa là thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, trọng lượng chấp.
impost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impost: giọng Anh (UK) /ˈɪmpəʊst/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmpoʊst/.