impostor
UK/ɪmˈpɒstə/
US/ɪmˈpɑstɚ/
giọng máy của trình duyệt
impostor nghĩa là kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh.
Nghĩa của impostor
Danh từ
- Kẻ lừa đảo.
- Kẻ mạo danh.
Dạng từ của impostor
| Số nhiều | impostors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impostor
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
impostor nghĩa là gì?
impostor (danh từ) nghĩa là kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh.
impostor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impostor: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɒstə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɑstɚ/.